sốt sột

  1. t. ph. 1. Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên: Món ăn sốt sột. 2. Ngay lập tức: Làm sốt sột.
sốt sột
Món canh được bưng ra từ bếp còn sốt sột.